前后
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 前後
前后 nghĩa là khoảng, từ đầu đến cuối.
Nghĩa của 前后
qiánhòu
TIỀN HẬUDanh từ, Phó từphồn thể 前後- Khoảng
- Từ đầu đến cuối
- Khắp nơi
- Trước và sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前后
Đồng nghĩa
Từ ghép có 前后
Thành ngữ có 前后
- 不顾前后 — Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
Câu hỏi thường gặp
前后 nghĩa là gì?
前后 (qiánhòu) nghĩa là khoảng, từ đầu đến cuối.
前后 đọc thế nào?
前后 đọc là qiánhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 前后 là gì?
Âm Hán Việt của 前后 là "tiền hậu".