TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前后

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiánhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前後

Âm Hán Việt TIỀN HẬU

前后 nghĩa là khoảng, từ đầu đến cuối.

Nghĩa của 前后

qiánhòu

TIỀN HẬUDanh từ, Phó từphồn thể 前後
  1. Khoảng
  2. Từ đầu đến cuối
  3. Khắp nơi
  4. Trước và sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前后

Đồng nghĩa

Từ ghép có 前后

Thành ngữ có 前后

  • 不顾前后 — Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

前后 nghĩa là gì?

前后 (qiánhòu) nghĩa là khoảng, từ đầu đến cuối.

前后 đọc thế nào?

前后 đọc là qiánhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 前后 là gì?

Âm Hán Việt của 前后 là "tiền hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.