TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前后文

qiánhòuwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前後文

Âm Hán Việt TIỀN HẬU VĂN

前后文 nghĩa là ngữ cảnh, từ ngữ xung quanh.

Nghĩa của 前后文

qiánhòuwén

TIỀN HẬU VĂNDanh từphồn thể 前後文
  1. Ngữ cảnh
  2. Từ ngữ xung quanh
  3. Giống như 上下文

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前后文

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

前后文 nghĩa là gì?

前后文 (qiánhòuwén) nghĩa là ngữ cảnh, từ ngữ xung quanh.

前后文 đọc thế nào?

前后文 đọc là qiánhòuwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 前后文 là gì?

Âm Hán Việt của 前后文 là "tiền hậu văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.