前后文 (qiánhòuwén) nghĩa là ngữ cảnh, từ ngữ xung quanh.
前后文 đọc thế nào?
前后文 đọc là qiánhòuwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 前后文 là gì?
Âm Hán Việt của 前后文 là "tiền hậu văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.