前行
giọng máy của trình duyệt
前行 nghĩa là tiến về phía trước.
Nghĩa của 前行
qiánxíng
TIỀN HÀNHĐộng từ- văn học Tiến về phía trước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前行
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 前行
- 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
前行 nghĩa là gì?
前行 (qiánxíng) nghĩa là tiến về phía trước.
前行 đọc thế nào?
前行 đọc là qiánxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 前行 là gì?
Âm Hán Việt của 前行 là "tiền hành".