TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前行

qiánxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN HÀNH

前行 nghĩa là tiến về phía trước.

Nghĩa của 前行

qiánxíng

TIỀN HÀNHĐộng từ
  1. văn học Tiến về phía trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前行

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 前行

  • 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

前行 nghĩa là gì?

前行 (qiánxíng) nghĩa là tiến về phía trước.

前行 đọc thế nào?

前行 đọc là qiánxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前行 là gì?

Âm Hán Việt của 前行 là "tiền hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.