副手
giọng máy của trình duyệt
副手 nghĩa là trợ lý.
Nghĩa của 副手
fùshǒu
PHÓ THỦDanh từ- Trợ lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 副手
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
副手 nghĩa là gì?
副手 (fùshǒu) nghĩa là trợ lý.
副手 đọc thế nào?
副手 đọc là fùshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 副手 là gì?
Âm Hán Việt của 副手 là "phó thủ".