TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮手

bāngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫手

Âm Hán Việt BANG THỦ

帮手 nghĩa là người phụ giúp, trợ lý.

Nghĩa của 帮手

bāngshǒu

BANG THỦDanh từ, Động từphồn thể 幫手
  1. Người phụ giúp; trợ lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帮手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

帮手 nghĩa là gì?

帮手 (bāngshǒu) nghĩa là người phụ giúp, trợ lý.

帮手 đọc thế nào?

帮手 đọc là bāngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮手 là gì?

Âm Hán Việt của 帮手 là "bang thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.