功烈
giọng máy của trình duyệt
功烈 nghĩa là thành tựu.
Nghĩa của 功烈
gōngliè
CÔNG LIỆTDanh từ- Thành tựu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功烈
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
功烈 nghĩa là gì?
功烈 (gōngliè) nghĩa là thành tựu.
功烈 đọc thế nào?
功烈 đọc là gōngliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 功烈 là gì?
Âm Hán Việt của 功烈 là "công liệt".