TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参与

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參與

Âm Hán Việt THAM DỰ

参与 nghĩa là tham gia.

Nghĩa của 参与

cānyù

THAM DỰĐộng từphồn thể 參與
  1. Tham gia (vào việc gì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参与

Đồng nghĩa

Từ ghép có 参与

Câu hỏi thường gặp

参与 nghĩa là gì?

参与 (cānyù) nghĩa là tham gia.

参与 đọc thế nào?

参与 đọc là cānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 参与 là gì?

Âm Hán Việt của 参与 là "tham dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.