参与
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 參與
参与 nghĩa là tham gia.
Nghĩa của 参与
cānyù
THAM DỰĐộng từphồn thể 參與- Tham gia (vào việc gì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参与
Đồng nghĩa
Từ ghép có 参与
Câu hỏi thường gặp
参与 nghĩa là gì?
参与 (cānyù) nghĩa là tham gia.
参与 đọc thế nào?
参与 đọc là cānyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 参与 là gì?
Âm Hán Việt của 参与 là "tham dự".