TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加急

jiājí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA CẤP

加急 nghĩa là giục làm gấp, giao gấp.

Nghĩa của 加急

jiājí

GIA CẤPTính từ
  1. Giục làm gấp
  2. về giao hàng, v.v. Giao gấp
  3. Chuyển phát nhanh
  4. Khẩn cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加急

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加急 nghĩa là gì?

加急 (jiājí) nghĩa là giục làm gấp, giao gấp.

加急 đọc thế nào?

加急 đọc là jiājí (pinyin).

Âm Hán Việt của 加急 là gì?

Âm Hán Việt của 加急 là "gia cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.