TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

感人

gǎnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM NHÂN

感人 nghĩa là cảm động, lay động.

Nghĩa của 感人

gǎnrén

CẢM NHÂNTính từ
  1. Cảm động; lay động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 感人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

感人 nghĩa là gì?

感人 (gǎnrén) nghĩa là cảm động, lay động.

感人 đọc thế nào?

感人 đọc là gǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 感人 là gì?

Âm Hán Việt của 感人 là "cảm nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.