TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助阵

zhùzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助陣

Âm Hán Việt TRỢ TRẬN

助阵 nghĩa là cổ vũ, ủng hộ.

Nghĩa của 助阵

zhùzhèn

TRỢ TRẬNĐộng từphồn thể 助陣
  1. Cổ vũ
  2. Ủng hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 助阵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

助阵 nghĩa là gì?

助阵 (zhùzhèn) nghĩa là cổ vũ, ủng hộ.

助阵 đọc thế nào?

助阵 đọc là zhùzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 助阵 là gì?

Âm Hán Việt của 助阵 là "trợ trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.