TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳动力

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
láodònglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞動力

Âm Hán Việt LAO ĐỘNG LỰC

劳动力 nghĩa là lực lượng lao động, nhân lực.

Nghĩa của 劳动力

láodònglì

LAO ĐỘNG LỰCDanh từphồn thể 勞動力
  1. Lực lượng lao động
  2. Nhân lực

Từ ghép có 劳动力

Câu hỏi thường gặp

劳动力 nghĩa là gì?

劳动力 (láodònglì) nghĩa là lực lượng lao động, nhân lực.

劳动力 đọc thế nào?

劳动力 đọc là láodònglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳动力 là gì?

Âm Hán Việt của 劳动力 là "lao động lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.