劳动力
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勞動力
劳动力 nghĩa là lực lượng lao động, nhân lực.
Nghĩa của 劳动力
láodònglì
LAO ĐỘNG LỰCDanh từphồn thể 勞動力- Lực lượng lao động
- Nhân lực
Từ ghép có 劳动力
Câu hỏi thường gặp
劳动力 nghĩa là gì?
劳动力 (láodònglì) nghĩa là lực lượng lao động, nhân lực.
劳动力 đọc thế nào?
劳动力 đọc là láodònglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳动力 là gì?
Âm Hán Việt của 劳动力 là "lao động lực".