TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势要

shìyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢要

Âm Hán Việt THẾ YẾU

势要 nghĩa là Nhân vật có ảnh hưởng.

Nghĩa của 势要

shìyào

THẾ YẾUDanh từphồn thể 勢要
  1. Nhân vật có ảnh hưởng
  2. Người quyền lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 势要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

势要 nghĩa là gì?

势要 (shìyào) nghĩa là Nhân vật có ảnh hưởng.

势要 đọc thế nào?

势要 đọc là shìyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 势要 là gì?

Âm Hán Việt của 势要 là "thế yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.