TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包谷

bāogǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包穀

Âm Hán Việt BAO CỐC

包谷 nghĩa là ngô, bắp.

Nghĩa của 包谷

bāogǔ

BAO CỐCDanh từphồn thể 包穀
  1. tiếng địa phương Ngô; bắp
  2. Bắp
  3. Cũng viết 苞谷 (bāogǔ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包谷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包谷 nghĩa là gì?

包谷 (bāogǔ) nghĩa là ngô, bắp.

包谷 đọc thế nào?

包谷 đọc là bāogǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 包谷 là gì?

Âm Hán Việt của 包谷 là "bao cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.