玉米
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)
玉米 nghĩa là ngô, bắp.
Nghĩa của 玉米
yùmǐ
NGỌC MỄDanh từ- Ngô; bắp
- Bắp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玉米
Đồng nghĩa
Từ ghép có 玉米
Câu ví dụ với 玉米
- 我喜欢玉米。 Wǒ xǐhuan yùmǐ.Tôi thích ngô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138805
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
玉米 nghĩa là gì?
玉米 (yùmǐ) nghĩa là ngô, bắp.
玉米 đọc thế nào?
玉米 đọc là yùmǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 玉米 là gì?
Âm Hán Việt của 玉米 là "ngọc mễ".