TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玉米

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yùmǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌC MỄ
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì)

玉米 nghĩa là ngô, bắp.

Nghĩa của 玉米

yùmǐ

NGỌC MỄDanh từ
  1. Ngô; bắp
  2. Bắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玉米

Đồng nghĩa

Từ ghép có 玉米

Câu ví dụ với 玉米

  • 我喜欢玉米。 Wǒ xǐhuan yùmǐ.Tôi thích ngô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138805

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玉米 nghĩa là gì?

玉米 (yùmǐ) nghĩa là ngô, bắp.

玉米 đọc thế nào?

玉米 đọc là yùmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玉米 là gì?

Âm Hán Việt của 玉米 là "ngọc mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.