包裹
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
包裹 nghĩa là gói lại, băng lại.
Nghĩa của 包裹
bāoguǒ
BAO KHỎADanh từ, Động từ- Gói lại
- Băng lại
- Bọc
- Bưu kiện
- Kiện hàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包裹
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
包裹 nghĩa là gì?
包裹 (bāoguǒ) nghĩa là gói lại, băng lại.
包裹 đọc thế nào?
包裹 đọc là bāoguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 包裹 là gì?
Âm Hán Việt của 包裹 là "bao khỏa".