TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包裹

bāoguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO KHỎA
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

包裹 nghĩa là gói lại, băng lại.

Nghĩa của 包裹

bāoguǒ

BAO KHỎADanh từ, Động từ
  1. Gói lại
  2. Băng lại
  3. Bọc
  4. Bưu kiện
  5. Kiện hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包裹

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包裹 nghĩa là gì?

包裹 (bāoguǒ) nghĩa là gói lại, băng lại.

包裹 đọc thế nào?

包裹 đọc là bāoguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 包裹 là gì?

Âm Hán Việt của 包裹 là "bao khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.