TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匮

kuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匱

Âm Hán Việt QUỸ
Bộ thủ: 匚 (hệ) · bộ số 22 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỹ

匮 nghĩa là thiếu, thiếu hụt.

Nghĩa của 匮

kuì

QUỸphồn thể 匱
  1. Thiếu
  2. Thiếu hụt
  3. Trống rỗng
  4. Kiệt quệ

guì

QUỸphồn thể 匱
  1. Biến thể của 柜 (guì)

Kuì

QUỸphồn thể 匱tên riêng
  1. họ Họ Kuì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 匮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 匮

Thành ngữ có 匮

Câu hỏi thường gặp

匮 nghĩa là gì?

匮 (kuì, guì, kuì) nghĩa là thiếu, thiếu hụt.

匮 đọc thế nào?

匮 đọc là kuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 匮 là gì?

Âm Hán Việt của 匮 là "quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.