TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

医生

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醫生

Âm Hán Việt Y SINH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

医生 nghĩa là bác sĩ.

Nghĩa của 医生

yīshēng

Y SINHDanh từphồn thể 醫生
  1. Bác sĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 医生

Đồng nghĩa

Từ ghép có 医生

Thành ngữ có 医生

Câu ví dụ với 医生

  • 她以为我是医生。 Tā yǐwéi wǒ shì yīshēng.Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.Tatoeba #1050408
  • 玛丽是一位医生。 Mary là một bác sĩ.Tatoeba #3068670
  • 我不是医生,我是老师。 Tôi không phải bác sĩ, mà là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889735
  • 医生从早到晚都在工作。 Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767724
  • 你应该遵照医生的忠告。 Nǐ yīnggāi zūnzhào yīshēng de zhōnggào.Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874735
  • 他会成为一个好的医生的。 Anh ta sẽ là một bác sĩ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406344
  • 他们把他视为城里最好的医生。 Họ xem anh ấy là bác sĩ giỏi nhất thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636203
  • 我不是医生。 Tôi không phải là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2634804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

医生 nghĩa là gì?

医生 (yīshēng) nghĩa là bác sĩ.

医生 đọc thế nào?

医生 đọc là yīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 医生 là gì?

Âm Hán Việt của 医生 là "y sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.