TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呵护

hēhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呵護

呵护 nghĩa là ban phước, nâng niu.

Nghĩa của 呵护

hēhù

Động từphồn thể 呵護
  1. Ban phước
  2. Nâng niu
  3. Chăm sóc cẩn thận
  4. Bảo tồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呵护

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

呵护 nghĩa là gì?

呵护 (hēhù) nghĩa là ban phước, nâng niu.

呵护 đọc thế nào?

呵护 đọc là hēhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.