卷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 捲
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyền, quyển
卷 nghĩa là cuộn lại, quét lên, cuốn theo.
Nghĩa của 卷
juǎn
QUYỂNphồn thể 捲- Cuộn lại
- Quét lên; cuốn theo
- Một cuộn
- Lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v.
juǎn
QUYỂN- Cuộn lại
- Cuộn
- Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)
juàn
QUYỂN- Cuộn
- Sách
- Tập
- Chương
- Giấy thi
- Lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 卷
Thành ngữ có 卷
Câu hỏi thường gặp
卷 nghĩa là gì?
卷 (juǎn, juàn) nghĩa là cuộn lại, quét lên, cuốn theo.
卷 đọc thế nào?
卷 đọc là juǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卷 là gì?
Âm Hán Việt của 卷 là "quyển".