TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
juǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲

Âm Hán Việt QUYỂN
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyền, quyển

卷 nghĩa là cuộn lại, quét lên, cuốn theo.

Nghĩa của 卷

juǎn

QUYỂNphồn thể 捲
  1. Cuộn lại
  2. Quét lên; cuốn theo
  3. Một cuộn
  4. Lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v.

juǎn

QUYỂN
  1. Cuộn lại
  2. Cuộn
  3. Lượng từ cho vật nhỏ được cuộn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)

juàn

QUYỂN
  1. Cuộn
  2. Sách
  3. Tập
  4. Chương
  5. Giấy thi
  6. Lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 卷

Thành ngữ có 卷

Câu hỏi thường gặp

卷 nghĩa là gì?

卷 (juǎn, juàn) nghĩa là cuộn lại, quét lên, cuốn theo.

卷 đọc thế nào?

卷 đọc là juǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷 là gì?

Âm Hán Việt của 卷 là "quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.