TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压制

yāzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓制

Âm Hán Việt ÁP CHẾ

压制 nghĩa là kiềm chế, ức chế.

Nghĩa của 压制

yāzhì

ÁP CHẾĐộng từphồn thể 壓制
  1. Kiềm chế
  2. Ức chế
  3. Đàn áp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 压制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

压制 nghĩa là gì?

压制 (yāzhì) nghĩa là kiềm chế, ức chế.

压制 đọc thế nào?

压制 đọc là yāzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 压制 là gì?

Âm Hán Việt của 压制 là "áp chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.