TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局限

júxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 侷限

Âm Hán Việt CỤC HẠN

局限 nghĩa là giới hạn, hạn chế.

Nghĩa của 局限

júxiàn

CỤC HẠNĐộng từ, Danh từ
  1. Giới hạn
  2. Hạn chế
  3. Ràng buộc cái gì trong phạm vi nhất định

júxiàn

CỤC HẠNĐộng từ, Danh từphồn thể 侷限
  1. Biến thể của 局限 (júxiàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 局限

Đồng nghĩa

Từ ghép có 局限

Câu hỏi thường gặp

局限 nghĩa là gì?

局限 (júxiàn) nghĩa là giới hạn, hạn chế.

局限 đọc thế nào?

局限 đọc là júxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 局限 là gì?

Âm Hán Việt của 局限 là "cục hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.