TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厕身

cèshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廁身

Âm Hán Việt XÍ THÂN

厕身 nghĩa là tham gia.

Nghĩa của 厕身

cèshēn

XÍ THÂNĐộng từphồn thể 廁身
  1. cách nói khiêm tốn Tham gia (việc gì); đóng vai trò khiêm tốn trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厕身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

厕身 nghĩa là gì?

厕身 (cèshēn) nghĩa là tham gia.

厕身 đọc thế nào?

厕身 đọc là cèshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 厕身 là gì?

Âm Hán Việt của 厕身 là "xí thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.