TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厘

lí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釐

Âm Hán Việt LY
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly, hy

厘 nghĩa là một phần trăm.

Nghĩa của 厘

lí

LYphồn thể 釐
  1. Một phần trăm
  2. Centi-

lí

  1. Biến thể của 厘 (lí)

Lí

LYphồn thể 釐tên riêng
  1. Ly (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi)

Từ ghép có 厘

Thành ngữ có 厘

Câu hỏi thường gặp

厘 nghĩa là gì?

厘 (lí, lí) nghĩa là một phần trăm.

厘 đọc thế nào?

厘 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 厘 là gì?

Âm Hán Việt của 厘 là "ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.