厘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釐
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly, hy
厘 nghĩa là một phần trăm.
Nghĩa của 厘
lí
LYphồn thể 釐- Một phần trăm
- Centi-
lí
- Biến thể của 厘 (lí)
Lí
LYphồn thể 釐tên riêng- Ly (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu trong các viêm đế truyền thuyết 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng), Thần Nông, cũng được biết đến là Ai 哀 (Āi)
Từ ghép có 厘
Thành ngữ có 厘
- 毫厘不爽 — Không sai một ly
Câu hỏi thường gặp
厘 nghĩa là gì?
厘 (lí, lí) nghĩa là một phần trăm.
厘 đọc thế nào?
厘 đọc là lí (pinyin).
Âm Hán Việt của 厘 là gì?
Âm Hán Việt của 厘 là "ly".