TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出面

chūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT DIỆN

出面 nghĩa là đích thân xuất hiện, xen vào.

Nghĩa của 出面

chūmiàn

XUẤT DIỆNĐộng từ, Danh từ
  1. Đích thân xuất hiện
  2. Xen vào
  3. Bước ra
  4. Có mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出面

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出面 nghĩa là gì?

出面 (chūmiàn) nghĩa là đích thân xuất hiện, xen vào.

出面 đọc thế nào?

出面 đọc là chūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出面 là gì?

Âm Hán Việt của 出面 là "xuất diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.