TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原生

yuánshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN SINH

原生 nghĩa là nguyên bản, sơ cấp.

Nghĩa của 原生

yuánshēng

NGUYÊN SINHTính từ
  1. Nguyên bản
  2. Sơ cấp
  3. Bản địa
  4. Bản xứ
  5. Nguyên thủy
  6. Kho (phần mềm hệ thống)

Từ ghép có 原生

Câu hỏi thường gặp

原生 nghĩa là gì?

原生 (yuánshēng) nghĩa là nguyên bản, sơ cấp.

原生 đọc thế nào?

原生 đọc là yuánshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 原生 là gì?

Âm Hán Việt của 原生 là "nguyên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.