TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厢

xiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廂

Âm Hán Việt SƯƠNG
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sương, tương

厢 nghĩa là lô, phòng bên.

Nghĩa của 厢

xiāng

SƯƠNGphồn thể 廂
  1. Lô (trong nhà hát)
  2. Phòng bên
  3. Căn bên

Từ ghép có 厢

Thành ngữ có 厢

Câu hỏi thường gặp

厢 nghĩa là gì?

厢 (xiāng) nghĩa là lô, phòng bên.

厢 đọc thế nào?

厢 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厢 là gì?

Âm Hán Việt của 厢 là "sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.