TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厦

shà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廈

Âm Hán Việt HẠ
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạ

厦 nghĩa là tòa nhà cao, dinh thự.

Nghĩa của 厦

shà

HẠphồn thể 廈
  1. Tòa nhà cao
  2. Dinh thự
  3. Phía sau nhà
  4. Phần nhà lợp thêm
  5. Cũng đọc là xià

Xià

HẠphồn thể 廈tên riêng
  1. Viết tắt của Hạ Môn hoặc Amoy 厦门 (Xiàmén), Phúc Kiến

Từ ghép có 厦

Thành ngữ có 厦

  • 大厦将倾 — Tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Câu hỏi thường gặp

厦 nghĩa là gì?

厦 (shà, xià) nghĩa là tòa nhà cao, dinh thự.

厦 đọc thế nào?

厦 đọc là shà (pinyin).

Âm Hán Việt của 厦 là gì?

Âm Hán Việt của 厦 là "hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.