TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参劾

cānhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參劾

参劾 nghĩa là buộc tội, luận tội.

Nghĩa của 参劾

cānhé

Động từphồn thể 參劾
  1. Buộc tội
  2. Luận tội
  3. trong xã hội phong kiến Trung Quốc Đưa ra cáo buộc chống lại một quan chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参劾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参劾 nghĩa là gì?

参劾 (cānhé) nghĩa là buộc tội, luận tội.

参劾 đọc thế nào?

参劾 đọc là cānhé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.