TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

参量

cānliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 參量

Âm Hán Việt THAM LƯỢNG

参量 nghĩa là tham số.

Nghĩa của 参量

cānliàng

THAM LƯỢNGDanh từphồn thể 參量
  1. Tham số (toán học)
  2. Đại lượng dùng làm tham số
  3. Mô đun (toán học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 参量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

参量 nghĩa là gì?

参量 (cānliàng) nghĩa là tham số.

参量 đọc thế nào?

参量 đọc là cānliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 参量 là gì?

Âm Hán Việt của 参量 là "tham lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.