TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

友好

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǒuhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU HẢO

友好 nghĩa là thân thiện, hòa nhã, bạn thân.

Nghĩa của 友好

yǒuhǎo

HỮU HẢOTính từ, Danh từ
  1. Thân thiện; hòa nhã
  2. Bạn thân

Yǒuhǎo

HỮU HẢOTính từ, Danh từtên riêng
  1. Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long Giang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 友好

Đồng nghĩa

Từ ghép có 友好

Câu hỏi thường gặp

友好 nghĩa là gì?

友好 (yǒuhǎo, yǒuhǎo) nghĩa là thân thiện, hòa nhã, bạn thân.

友好 đọc thế nào?

友好 đọc là yǒuhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 友好 là gì?

Âm Hán Việt của 友好 là "hữu hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.