友好
giọng máy của trình duyệt
友好 nghĩa là thân thiện, hòa nhã, bạn thân.
Nghĩa của 友好
yǒuhǎo
HỮU HẢOTính từ, Danh từ- Thân thiện; hòa nhã
- Bạn thân
Yǒuhǎo
HỮU HẢOTính từ, Danh từtên riêng- Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long Giang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 友好
Đồng nghĩa
Từ ghép có 友好
Câu hỏi thường gặp
友好 nghĩa là gì?
友好 (yǒuhǎo, yǒuhǎo) nghĩa là thân thiện, hòa nhã, bạn thân.
友好 đọc thế nào?
友好 đọc là yǒuhǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 友好 là gì?
Âm Hán Việt của 友好 là "hữu hảo".