TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相反

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiāngfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG PHẢN

相反 nghĩa là đối lập, ngược lại.

Nghĩa của 相反

xiāngfǎn

TƯƠNG PHẢNTính từ, Phó từ
  1. Đối lập
  2. Ngược lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相反

Đồng nghĩa

Từ ghép có 相反

Câu ví dụ với 相反

  • 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

相反 nghĩa là gì?

相反 (xiāngfǎn) nghĩa là đối lập, ngược lại.

相反 đọc thế nào?

相反 đọc là xiāngfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 相反 là gì?

Âm Hán Việt của 相反 là "tương phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.