相反
giọng máy của trình duyệt
相反 nghĩa là đối lập, ngược lại.
Nghĩa của 相反
xiāngfǎn
TƯƠNG PHẢNTính từ, Phó từ- Đối lập
- Ngược lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相反
Đồng nghĩa
Từ ghép có 相反
Câu ví dụ với 相反
- 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
相反 nghĩa là gì?
相反 (xiāngfǎn) nghĩa là đối lập, ngược lại.
相反 đọc thế nào?
相反 đọc là xiāngfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 相反 là gì?
Âm Hán Việt của 相反 là "tương phản".