TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发轫

fārèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發軔

Âm Hán Việt PHÁT NHẬN

发轫 nghĩa là bắt đầu, khởi xướng.

Nghĩa của 发轫

fārèn

PHÁT NHẬNĐộng từphồn thể 發軔
  1. Bắt đầu
  2. Khởi xướng
  3. Khởi đầu
  4. Nguồn gốc
  5. Khởi công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发轫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发轫 nghĩa là gì?

发轫 (fārèn) nghĩa là bắt đầu, khởi xướng.

发轫 đọc thế nào?

发轫 đọc là fārèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发轫 là gì?

Âm Hán Việt của 发轫 là "phát nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.