TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受性

shòuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤ TÍNH

受性 nghĩa là bẩm sinh.

Nghĩa của 受性

shòuxìng

THỤ TÍNH
  1. Bẩm sinh (khả năng, khiếm khuyết)

Từ ghép có 受性

Câu hỏi thường gặp

受性 nghĩa là gì?

受性 (shòuxìng) nghĩa là bẩm sinh.

受性 đọc thế nào?

受性 đọc là shòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受性 là gì?

Âm Hán Việt của 受性 là "thụ tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.