TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变戏法

biànxìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變戲法

Âm Hán Việt BIẾN HÝ PHÁP

变戏法 nghĩa là biểu diễn ảo thuật, làm trò ảo thuật.

Nghĩa của 变戏法

biànxìfǎ

BIẾN HÝ PHÁPĐộng từ, Danh từphồn thể 變戲法
  1. Biểu diễn ảo thuật
  2. Làm trò ảo thuật
  3. Tung hứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变戏法

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变戏法 nghĩa là gì?

变戏法 (biànxìfǎ) nghĩa là biểu diễn ảo thuật, làm trò ảo thuật.

变戏法 đọc thế nào?

变戏法 đọc là biànxìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 变戏法 là gì?

Âm Hán Việt của 变戏法 là "biến hý pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.