变成
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 變成
变成 nghĩa là thay đổi thành.
Nghĩa của 变成
biànchéng
BIẾN THÀNHĐộng từphồn thể 變成- Thay đổi thành
- Biến thành
- Trở thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变成
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 变成
- 红绿灯变成绿色了。 Hónglǜdēng biànchéng lǜsè le.Đèn giao thông chuyển sang màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842483
- 我要用魔法把他变成一只青蛙! Tao sẽ biến nó thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417786
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
变成 nghĩa là gì?
变成 (biànchéng) nghĩa là thay đổi thành.
变成 đọc thế nào?
变成 đọc là biànchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 变成 là gì?
Âm Hán Việt của 变成 là "biến thành".