TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口气

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǒuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 口氣

Âm Hán Việt KHẨU KHÍ

口气 nghĩa là tông giọng.

Nghĩa của 口气

kǒuqì

KHẨU KHÍDanh từphồn thể 口氣
  1. Tông giọng
  2. Cách nói
  3. Kiểu biểu đạt
  4. Ngữ điệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 口气

Thành ngữ có 口气

Câu hỏi thường gặp

口气 nghĩa là gì?

口气 (kǒuqì) nghĩa là tông giọng.

口气 đọc thế nào?

口气 đọc là kǒuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 口气 là gì?

Âm Hán Việt của 口气 là "khẩu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.