口译员 (kǒuyìyuán) nghĩa là phiên dịch viên, phiên dịch nói.
口译员 đọc thế nào?
口译员 đọc là kǒuyìyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 口译员 là gì?
Âm Hán Việt của 口译员 là "khẩu dịch viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.