TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叮问

dīngwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叮問

Âm Hán Việt ĐINH VẤN

叮问 nghĩa là chất vấn kỹ, làm rõ chi tiết.

Nghĩa của 叮问

dīngwèn

ĐINH VẤNĐộng từphồn thể 叮問
  1. Chất vấn kỹ
  2. Làm rõ chi tiết
  3. Thăm dò
  4. Hỏi lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叮问

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叮问 nghĩa là gì?

叮问 (dīngwèn) nghĩa là chất vấn kỹ, làm rõ chi tiết.

叮问 đọc thế nào?

叮问 đọc là dīngwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叮问 là gì?

Âm Hán Việt của 叮问 là "đinh vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.