可爱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 可愛
可爱 nghĩa là đáng yêu, dễ thương.
Nghĩa của 可爱
kě'ài
KHẢ ÁITính từ, Danh từphồn thể 可愛- Đáng yêu
- Dễ thương
- Đáng mến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可爱
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 可爱
Câu ví dụ với 可爱
- 猫咪很可爱。 Māomī hěn kě'ài.Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10981526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
可爱 nghĩa là gì?
可爱 (kě'ài) nghĩa là đáng yêu, dễ thương.
可爱 đọc thế nào?
可爱 đọc là kě'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 可爱 là gì?
Âm Hán Việt của 可爱 là "khả ái".