TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可爱

kě'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可愛

Âm Hán Việt KHẢ ÁI

可爱 nghĩa là đáng yêu, dễ thương.

Nghĩa của 可爱

kě'ài

KHẢ ÁITính từ, Danh từphồn thể 可愛
  1. Đáng yêu
  2. Dễ thương
  3. Đáng mến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可爱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 可爱

Câu ví dụ với 可爱

  • 猫咪很可爱。 Māomī hěn kě'ài.Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10981526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

可爱 nghĩa là gì?

可爱 (kě'ài) nghĩa là đáng yêu, dễ thương.

可爱 đọc thế nào?

可爱 đọc là kě'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 可爱 là gì?

Âm Hán Việt của 可爱 là "khả ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.