辛苦
giọng máy của trình duyệt
辛苦 nghĩa là mệt nhọc, vất vả.
Nghĩa của 辛苦
xīnkǔ
TÂN KHỔTính từ, Động từ- Mệt nhọc
- Vất vả
- Khó khăn
- Gian khổ
- Làm việc chăm chỉ
- Chịu nhiều cực nhọc
- Sự vất vả
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辛苦
Đồng nghĩa
Từ ghép có 辛苦
Thành ngữ có 辛苦
Câu ví dụ với 辛苦
- 安迪一定练习得很辛苦。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
辛苦 nghĩa là gì?
辛苦 (xīnkǔ) nghĩa là mệt nhọc, vất vả.
辛苦 đọc thế nào?
辛苦 đọc là xīnkǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 辛苦 là gì?
Âm Hán Việt của 辛苦 là "tân khổ".