TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛苦

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN KHỔ

辛苦 nghĩa là mệt nhọc, vất vả.

Nghĩa của 辛苦

xīnkǔ

TÂN KHỔTính từ, Động từ
  1. Mệt nhọc
  2. Vất vả
  3. Khó khăn
  4. Gian khổ
  5. Làm việc chăm chỉ
  6. Chịu nhiều cực nhọc
  7. Sự vất vả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辛苦

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辛苦

Thành ngữ có 辛苦

Câu ví dụ với 辛苦

  • 安迪一定练习得很辛苦。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

辛苦 nghĩa là gì?

辛苦 (xīnkǔ) nghĩa là mệt nhọc, vất vả.

辛苦 đọc thế nào?

辛苦 đọc là xīnkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛苦 là gì?

Âm Hán Việt của 辛苦 là "tân khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.