TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合当

hédāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合當

Âm Hán Việt HỢP ĐƯƠNG

合当 nghĩa là phải, nên.

Nghĩa của 合当

hédāng

HỢP ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 合當
  1. Phải
  2. Nên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合当

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合当 nghĩa là gì?

合当 (hédāng) nghĩa là phải, nên.

合当 đọc thế nào?

合当 đọc là hédāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合当 là gì?

Âm Hán Việt của 合当 là "hợp đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.