TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应当

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīngdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應當

Âm Hán Việt ỨNG ĐƯƠNG

应当 nghĩa là nên, cần phải.

Nghĩa của 应当

yīngdāng

ỨNG ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 應當
  1. Nên; cần phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应当

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

应当 nghĩa là gì?

应当 (yīngdāng) nghĩa là nên, cần phải.

应当 đọc thế nào?

应当 đọc là yīngdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应当 là gì?

Âm Hán Việt của 应当 là "ứng đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.