应当
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 應當
应当 nghĩa là nên, cần phải.
Nghĩa của 应当
yīngdāng
ỨNG ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 應當- Nên; cần phải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应当
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
应当 nghĩa là gì?
应当 (yīngdāng) nghĩa là nên, cần phải.
应当 đọc thế nào?
应当 đọc là yīngdāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 应当 là gì?
Âm Hán Việt của 应当 là "ứng đương".