TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相同

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiāngtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỒNG

相同 nghĩa là giống hệt, giống nhau.

Nghĩa của 相同

xiāngtóng

TƯƠNG ĐỒNGTính từ
  1. Giống hệt
  2. Giống nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 相同

Đồng nghĩa

Từ ghép có 相同

Thành ngữ có 相同

Câu ví dụ với 相同

  • 如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。 Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

相同 nghĩa là gì?

相同 (xiāngtóng) nghĩa là giống hệt, giống nhau.

相同 đọc thế nào?

相同 đọc là xiāngtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 相同 là gì?

Âm Hán Việt của 相同 là "tương đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.