TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后背

hòubèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後背

Âm Hán Việt HẬU BỐI

后背 nghĩa là lưng.

Nghĩa của 后背

hòubèi

HẬU BỐIDanh từphồn thể 後背
  1. Lưng (giải phẫu người)
  2. Phần sau của cái gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后背

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 后背

  • 我的后背有点儿痒。 Wǒ de hòubèi yǒudiǎnr yǎng.Lưng tôi hơi ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

后背 nghĩa là gì?

后背 (hòubèi) nghĩa là lưng.

后背 đọc thế nào?

后背 đọc là hòubèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 后背 là gì?

Âm Hán Việt của 后背 là "hậu bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.