后背
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 後背
后背 nghĩa là lưng.
Nghĩa của 后背
hòubèi
HẬU BỐIDanh từphồn thể 後背- Lưng (giải phẫu người)
- Phần sau của cái gì đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后背
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 后背
- 我的后背有点儿痒。 Wǒ de hòubèi yǒudiǎnr yǎng.Lưng tôi hơi ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
后背 nghĩa là gì?
后背 (hòubèi) nghĩa là lưng.
后背 đọc thế nào?
后背 đọc là hòubèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 后背 là gì?
Âm Hán Việt của 后背 là "hậu bối".