TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吐露

tǔlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỔ LỘ

吐露 nghĩa là nói, tiết lộ.

Nghĩa của 吐露

tǔlù

THỔ LỘĐộng từ
  1. Nói
  2. Tiết lộ
  3. Bộc lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吐露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吐露 nghĩa là gì?

吐露 (tǔlù) nghĩa là nói, tiết lộ.

吐露 đọc thế nào?

吐露 đọc là tǔlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吐露 là gì?

Âm Hán Việt của 吐露 là "thổ lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.