向
Phồn thể: 曏, 嚮
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hướng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
向 nghĩa là hướng, về phía.
Nghĩa của 向
xiàng
HƯỚNG- Hướng
- Về phía
- Quay về
- Phương hướng
- Hỗ trợ
- Đứng về phía
- Ngay trước đây
- Trước đây
- Luôn luôn
- Suốt
- Dùng làm hậu tố cho...
- Hướng đến...
xiàng
HƯỚNGphồn thể 曏- Phương hướng
- Hướng đi
- Đối mặt
- Quay về
- Đến
- Về
- Ngay trước
- Trước đây
- Biến thể của 向 (xiàng)
xiàng
HƯỚNGphồn thể 嚮- Có xu hướng
- Hướng dẫn
- Biến thể của 向 (xiàng)
Xiàng
HƯỚNGtên riêng- họ Họ Xiàng
Từ ghép có 向
Thành ngữ có 向
- 不知去向 — Không rõ tung tích
- 欣欣向荣 — Hưng thịnh
- 晕头转向 — Mơ hồ và mất phương hướng
- 所向无敌 — Vô địch
- 所向披靡 — Quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
- 人心所向 — Điều được công chúng mong mỏi
- 不良倾向 — Xu hướng có hại
- 向壁虚构 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
- 向壁虚造 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
- 向隅 — Đối diện góc tường
- 女生外向 — Đàn bà là con gái gả ra ngoài
- 怒目相向 — Trừng mắt nhìn nhau
- 拳脚相向 — Đối đầu
- 改恶向善 — Rời bỏ cái ác để theo điều thiện
- 蒙头转向 — Mất phương hướng
- 自顶向下 — Từ trên xuống dưới
- 相向突击 — Tấn công đột ngột từ hướng đối diện
Câu ví dụ với 向
- 我们努力向你们学习。 Wǒmen nǔlì xiàng nǐmen xuéxí.Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.Tatoeba #3541770
- 我必须向Tom解释这个。 Wǒ bìxū xiàng T o m jiěshì zhège.Tôi phải giải thích cho Tom điều này.Tatoeba #4732087
- 我们向菜园走去。 Wǒmen xiàng càiyuán zǒu qù.Chúng tôi đi về phía vườn rau.Tatoeba #3537885
- 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083
- 骄傲使我无法向他借钱。 Jiāo'ào shǐ wǒ wúfǎ xiàng tā jièqián.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #733171
- 代我向汤姆问好。 Dài wǒ xiàng Tāngmǔ wènhǎo.Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175419
- 如果你迷路了,请向警察询问。 Rúguǒ nǐ mílù le, qǐng xiàng jǐngchá xúnwèn.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909520
- 我向你保证。 Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng.Tôi hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
向 nghĩa là gì?
向 (xiàng, xiàng) nghĩa là hướng, về phía.
向 đọc thế nào?
向 đọc là xiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 向 là gì?
Âm Hán Việt của 向 là "hướng".