TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曏, 嚮

Âm Hán Việt HƯỚNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hướng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱丿冋,⿵𰃦口 Mọi âm Hán Việt của chữ: hướng, hưởng

向 nghĩa là hướng, về phía.

Nghĩa của 向

xiàng

HƯỚNG
  1. Hướng
  2. Về phía
  3. Quay về
  4. Phương hướng
  5. Hỗ trợ
  6. Đứng về phía
  7. Ngay trước đây
  8. Trước đây
  9. Luôn luôn
  10. Suốt
  11. Dùng làm hậu tố cho...
  12. Hướng đến...

xiàng

HƯỚNGphồn thể 曏
  1. Phương hướng
  2. Hướng đi
  3. Đối mặt
  4. Quay về
  5. Đến
  6. Về
  7. Ngay trước
  8. Trước đây
  9. Biến thể của 向 (xiàng)

xiàng

HƯỚNGphồn thể 嚮
  1. Có xu hướng
  2. Hướng dẫn
  3. Biến thể của 向 (xiàng)

Xiàng

HƯỚNGtên riêng
  1. họ Họ Xiàng

Từ ghép có 向

Thành ngữ có 向

Câu ví dụ với 向

  • 我们努力向你们学习。 Wǒmen nǔlì xiàng nǐmen xuéxí.Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.Tatoeba #3541770
  • 我必须向Tom解释这个。 Wǒ bìxū xiàng T o m jiěshì zhège.Tôi phải giải thích cho Tom điều này.Tatoeba #4732087
  • 我们向菜园走去。 Wǒmen xiàng càiyuán zǒu qù.Chúng tôi đi về phía vườn rau.Tatoeba #3537885
  • 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083
  • 骄傲使我无法向他借钱。 Jiāo'ào shǐ wǒ wúfǎ xiàng tā jièqián.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #733171
  • 代我向汤姆问好。 Dài wǒ xiàng Tāngmǔ wènhǎo.Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175419
  • 如果你迷路了,请向警察询问。 Rúguǒ nǐ mílù le, qǐng xiàng jǐngchá xúnwèn.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909520
  • 我向你保证。 Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng.Tôi hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

向 nghĩa là gì?

向 (xiàng, xiàng) nghĩa là hướng, về phía.

向 đọc thế nào?

向 đọc là xiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 向 là gì?

Âm Hán Việt của 向 là "hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.