TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吞噬

tūnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔN PHỆ

吞噬 nghĩa là nuốt, chìm vào.

Nghĩa của 吞噬

tūnshì

THÔN PHỆĐộng từ
  1. Nuốt
  2. Chìm vào
  3. Ngấu nghiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吞噬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 吞噬

Câu hỏi thường gặp

吞噬 nghĩa là gì?

吞噬 (tūnshì) nghĩa là nuốt, chìm vào.

吞噬 đọc thế nào?

吞噬 đọc là tūnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吞噬 là gì?

Âm Hán Việt của 吞噬 là "thôn phệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.