TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

侵吞

qīntūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÂM THÔN

侵吞 nghĩa là thôn tính, nuốt.

Nghĩa của 侵吞

qīntūn

XÂM THÔNĐộng từ
  1. Thôn tính
  2. Nuốt (chửng)
  3. Tham ô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 侵吞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

侵吞 nghĩa là gì?

侵吞 (qīntūn) nghĩa là thôn tính, nuốt.

侵吞 đọc thế nào?

侵吞 đọc là qīntūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 侵吞 là gì?

Âm Hán Việt của 侵吞 là "xâm thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.