启事
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 啟事
启事 nghĩa là thông báo, đăng tin.
Nghĩa của 启事
qǐshì
KHẢI SỰDanh từphồn thể 啟事- Thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web)
- Đăng tin
- Một thông báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启事
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
启事 nghĩa là gì?
启事 (qǐshì) nghĩa là thông báo, đăng tin.
启事 đọc thế nào?
启事 đọc là qǐshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 启事 là gì?
Âm Hán Việt của 启事 là "khải sự".