TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启事

qǐshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟事

Âm Hán Việt KHẢI SỰ

启事 nghĩa là thông báo, đăng tin.

Nghĩa của 启事

qǐshì

KHẢI SỰDanh từphồn thể 啟事
  1. Thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web)
  2. Đăng tin
  3. Một thông báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 启事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

启事 nghĩa là gì?

启事 (qǐshì) nghĩa là thông báo, đăng tin.

启事 đọc thế nào?

启事 đọc là qǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 启事 là gì?

Âm Hán Việt của 启事 là "khải sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.