TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通知

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tōngzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TRI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

通知 nghĩa là thông báo, thông tin.

Nghĩa của 通知

tōngzhī

THÔNG TRIĐộng từ, Danh từ
  1. Thông báo
  2. Thông tin
  3. Thông tri

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通知

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通知

Thành ngữ có 通知

Câu ví dụ với 通知

  • 我认为这个消息应该通知大家。 Wǒ rènwéi zhège xiāoxi yīnggāi tōngzhī dàjiā.Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.Tatoeba #3537858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

通知 nghĩa là gì?

通知 (tōngzhī) nghĩa là thông báo, thông tin.

通知 đọc thế nào?

通知 đọc là tōngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 通知 là gì?

Âm Hán Việt của 通知 là "thông tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.